lamarckisme

Học thuật
Thân thiện
lamarckisme

Le lamarckisme est une théorie de l'évolution biologique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thuyết Lamarck, học thuyết Lamarck: Một học thuyết tiến hóa sinh học, đề xuất bởi nhà tự nhiên học người Pháp Jean-Baptiste Lamarck, cho rằng những đặc điểm một sinh vật được trong đời sống do sử dụng hoặc không sử dụng có thể được di truyền cho thế hệ sau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le lamarckisme est une théorie de l'évolution antérieure au darwinisme. (Thuyết Lamarck là một học thuyết tiến hóa trước thuyết Darwin.)
    • Selon le lamarckisme, le cou allongé de la girafe est le résultat de l'hérédité des caractères acquis. (Theo thuyết Lamarck, cái cổ dài của hươu cao cổkết quả của sự di truyền các đặc tính thu được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Les principes du lamarckisme": các nguyêncủa thuyết Lamarck.

    • Les principes du lamarckisme ont été largement débattus au XIXe siècle. (Các nguyêncủa thuyết Lamarck đã được tranh luận rộng rãi vào thế kỷ XIX.)
  • "Une interprétation lamarckiste": một cách giải thích theo trường phái Lamarck.

    • Cette observation a parfois reçu une interprétation lamarckiste. (Quan sát này đôi khi nhận được một cách giải thích theo trường phái Lamarck.)
Biến thể từ gần giống
  • Lamarckien (adj): (thuộc về) Lamarck, theo thuyết Lamarck.

    • Une vision lamarckienne de l'évolution. (Một cái nhìn theo thuyết Lamarck về tiến hóa.)
  • Néo-lamarckisme (n.m): Tân Lamarck, một trường phái hiện đại kế thừa một số ý tưởng của Lamarck.

    • Le néo-lamarckisme a émergé au début du XXe siècle. (Thuyết Tân Lamarck xuất hiện vào đầu thế kỷ XX.)
Từ đồng nghĩa
  • Théorie de l'hérédité des caractères acquis: Học thuyết về sự di truyền của các đặc tính thu được. (Đâycách mô tả chính xác nội dung của học thuyết.)
Các cụm từ liên quan
  • Hériter des caractères acquis: di truyền các đặc tính thu được.
    • L'idée centrale du lamarckisme est que les organismes peuvent hériter des caractères acquis par leurs parents. (Ý tưởng trung tâm của thuyết Lamarck là các sinh vật có thể di truyền các đặc tính bố mẹ chúng đã thu được.)
Thành ngữ liên quan
  • Être de tradition lamarckienne: thuộc về truyền thống Lamarck.
    • Ce biologiste est de tradition lamarckienne. (Nhà sinh vật học này thuộc về truyền thống Lamarck.)
lamarckisme

Le lamarckisme est une théorie de l'évolution biologique.

danh từ giống đực
  1. (sinhhọc) học thuyết la-mác