lamasery

/'lɑ:məsəri/
Học thuật
Thân thiện
lamasery

A group of monks walks quietly toward the ancient lamasery on the mountainside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tu viện của các Lạt-ma: Một tu viện hoặc cộng đồng tu hành của Phật giáo Tây Tạng, nơi các Lạt-ma sinh sống, học tập thực hành tôn giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The remote lamasery was a center of Buddhist learning for centuries. (Tu viện Lạt-ma hẻo lánh đó từng một trung tâm học thuật Phật giáo trong nhiều thế kỷ.)
    • They visited a famous lamasery in the Himalayas. (Họ đã thăm một tu viện Lạt-ma nổi tiếngdãy Himalaya.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ancient lamasery": tu viện Lạt-ma cổ xưa.

    • The ancient lamasery contains many precious manuscripts. (Tu viện Lạt-ma cổ xưa đó lưu giữ nhiều bản thảo quý giá.)
  • "isolated lamasery": tu viện Lạt-ma biệt lập.

    • He spent a year in meditation at an isolated lamasery. (Anh ấy đã dành một năm để thiền định tại một tu viện Lạt-ma biệt lập.)
Biến thể từ gần giống
  • Lama (n): Lạt-ma, một bậc thầy tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng.

    • The lama gave a teaching on compassion. (Vị Lạt-ma đã giảng một bài pháp về lòng từ bi.)
  • Monastery (n): tu viện (từ chung, dùng cho nhiều tôn giáo).

    • Christian monks live in a monastery. (Các tu Thiên Chúa giáo sống trong một tu viện.)
Từ đồng nghĩa
  • Monastery: tu viện (nghĩa rộng hơn).
  • Cloister: tu viện, nơi ẩn tu.
Lưu ý
  • Từ "lamasery" rất cụ thể, chủ yếu dùng để chỉ các tu viện của Phật giáo Tây Tạng (Lạt-ma giáo) thường gắn liền với văn hóa vùng Himalaya như Tây Tạng, Bhutan, Nepal, một số vùng của Ấn Độ, Mông Cổ.
  • Đây một từ chuyên ngành, ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
lamasery

A group of monks walks quietly toward the ancient lamasery on the mountainside.

danh từ
  1. tu viện lama