lambourde

Học thuật
Thân thiện
lambourde

La lambourde soutient les planches du plancher.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Xây dựng) Rầm tựa; rầm đỡ sàn: Một thanh gỗ hoặc dầm ngang được đặt trên các dầm chính để đỡ sàn nhà hoặc trần nhà.
    • (Thực vật học) Chồi quả (của , táo): Một loại chồi ngắn, mập trên cây ăn quả, từ đó hoa quả phát triển.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (Xây dựng):

    • Les lambourdes supportent le plancher. (Các rầm đỡ sàn chống đỡ sàn nhà.)
    • Il faut vérifier la solidité des lambourdes avant de poser le parquet. (Cần kiểm tra độ chắc chắn của các rầm tựa trước khi lát sàn gỗ.)
  • Danh từ (Thực vật học):

    • Les pommes poussent sur les lambourdes. (Những quả táo mọc trên các chồi quả.)
    • La taille hivernale vise à favoriser le développement des lambourdes. (Việc cắt tỉa mùa đông nhằm thúc đẩy sự phát triển của các chồi quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pose des lambourdes": Đặt/cố định các rầm đỡ sàn.

    • La prochaine étape de la construction est la pose des lambourdes. (Bước tiếp theo của việc xây dựngđặt các rầm đỡ sàn.)
  • "Lambourde fruitière": Chồi quả (cách nói nhấn mạnh chức năng).

    • Le jardinier identifie soigneusement chaque lambourde fruitière. (Người làm vườn xác định cẩn thận từng chồi quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Solive (n.f): nhà, dầm sàn ( chức năng tương tự nhưng thườngthành phần kết cấu chính).
  • Dormant (n.m): Thanh đứng, khung cửa (một bộ phận kết cấu khác trong xây dựng).
  • Brindille (n.f): Cành con, nhánh nhỏ (một bộ phận của cây, nhưng không phải chồi quả chuyên biệt).
Từ đồng nghĩa
  • (Trong xây dựng): Poutrelle (n.f) - dầm nhỏ.
  • (Trong thực vật học): Coursonne (n.f) - cành ngắn mang quả (một thuật ngữ chuyên môn khác).
Lưu ý
  • Từ nàydanh từ giống cái, do đó các mạo từ tính từ đi kèm phảidạng giống cái (la, une, cette).
  • Nghĩa của từ thay đổi hoàn toàn tùy theo ngữ cảnh (xây dựng hoặc thực vật học). Cần dựa vào văn cảnh để xác định nghĩa chính xác.
lambourde

La lambourde soutient les planches du plancher.

danh từ giống cái
  1. (xây dựng) rầm tựa; rầm đỡ sàn
  2. (thực vật học) chồi qủa (của , táo)

Từ gần giống