lampassé

Học thuật
Thân thiện
lampassé

Le lion lampassé est représenté sur le blason.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Heraldry - Thuật huy hiệu):
    • lưỡi khấc men: Dùng để mô tả một con sư tử hoặc một con thú huy hiệu khác cái lưỡi thè ra được tô màu khác với màu của cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le lion de gueules, lampassé d'azur, est représenté sur l'écu. (Con sư tử đỏ, lưỡi khấc men màu xanh lam, được mô tả trên khiên.)
    • Dans ce blason, la panthère est lampassée d'or. (Trong huy hiệu này, con báo lưỡi khấc men màu vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này gần như chỉ được sử dụng trong lĩnh vực thuật huy hiệu (héraldique) để mô tả chính xác các chi tiết trên huy hiệu. một thuật ngữ chuyên môn.
Biến thể từ gần giống
  • Lampasser (động từ, cổ): Làm cho lưỡi khấc men (trong huy hiệu). (Từ này rất hiếm gặp, chủ yếu tồn tại dưới dạng tính từ "lampassé").
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến. Cách diễn đạt mô tả tương đương có thể là ( lưỡi thấy được được tráng men bằng một loại men khác).
Lưu ý
  • "Lampassé"một thuật ngữ kỹ thuật rất chuyên biệt. không được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày không liên quan đến từ thông dụng "lampe" (cái đèn).
lampassé

Le lion lampassé est représenté sur le blason.

tính từ
  1. lưỡi khấc men (vậthuy hiệu)

Từ gần giống