lampisterie

Học thuật
Thân thiện
lampisterie

Une lampe à huile ancienne est exposée dans la lampisterie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Kho đèn; xưởng sửa chữa đèn: Một căn phòng, tòa nhà hoặc không gian được sử dụng để lưu trữ, bảo quản hoặc sửa chữa các loại đèn.
    • (Từ , nghĩa ) Nghề làm đèn; nghề bán đèn: Chỉ một nghề nghiệp, công việc liên quan đến việc sản xuất hoặc buôn bán đèn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les lampes de secours sont stockées dans la lampisterie. (Các đèn khẩn cấp được lưu trữ trong kho đèn.)
    • Il travaille à la lampisterie de la mine. (Anh ấy làm việc tại xưởng sửa đèn của mỏ.)
    • Autrefois, son grand-père tenait une lampisterie. (Ngày xưa, ông của anh ấy có một cửa hàng bán đèn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh kỹ thuật, lịch sử hoặc công nghiệp (như trong các mỏ, nhà máy, nhà hát ) để chỉ địa điểm chứa đèn.
  • Trong văn chương hoặc văn bản lịch sử, có thể được dùng để mô tả một nghề nghiệp nay đã lỗi thời.
Biến thể từ gần giống
  • Lampiste (danh từ): Người chuyên trách về đèn, thợ đèn.
    • Le lampiste est responsable de l'entretien de tous les éclairages. (Người thợ đèn chịu trách nhiệm bảo trì tất cả hệ thống chiếu sáng.)
  • Lanterne (danh từ giống cái): Đèn lồng, đèn.
  • Luminerie (danh từ giống cái): Ngành công nghiệp chiếu sáng, cửa hàng đồ đèn (từ hiện đại hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Dépôt de lampes: Kho chứa đèn.
  • Atelier de réparation de lampes: Xưởng sửa chữa đèn.
  • Commerce de lampes (cho nghĩa ): Cửa hàng buôn bán đèn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "lampisterie".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "lampisterie".

lampisterie

Une lampe à huile ancienne est exposée dans la lampisterie.

danh từ giống cái
  1. kho đèn; xưởng chửa đèn
  2. (từ , nghĩa ) nghề làm đèn; nghề bán đèn