lan man

  1. ph. t. Kéo dài không dứt: Trình bày lan man, rối trí người nghe; Chuyện lan man.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lan man"

lan man
Câu chuyện của ông cụ kể lan man mãi không dứt.