lance-torpilles

Học thuật
Thân thiện
lance-torpilles

Le sous-marin militaire déploie son lance-torpilles sous la surface de l'océan.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực không đổi:
    • Súng phóng ngư lôi: Một loại vũ khí hải quân, thường được gắn trên tàu chiến hoặc tàu ngầm, dùng để phóng ngư lôi (torpille) nhằm tiêu diệt mục tiêu trên mặt nước hoặc dưới nước.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le destroyer est équipé d'un lance-torpilles puissant. (Tàu khu trục được trang bị một khẩu súng phóng ngư lôi mạnh mẽ.)
    • Le sous-marin a utilisé son lance-torpilles pour couler le navire ennemi. (Tàu ngầm đã sử dụng súng phóng ngư lôi của để đánh chìm tàu địch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tube lance-torpilles": Ống phóng ngư lôi. Đâymột cụm danh từ phổ biến mô tả cụ thể hơn cấu trúc hình ống của vũ khí.
    • Les tubes lance-torpilles sont situés à l'avant du sous-marin. (Các ống phóng ngư lôi nằmphía trước tàu ngầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Lance-missiles (danh từ giống đực không đổi): Súng phóng tên lửa.

    • Le lance-missiles est une arme de défense aérienne. (Súng phóng tên lửamột vũ khí phòng không.)
  • Lance-roquettes (danh từ giống đực không đổi): Súng phóng rocket.

    • Un lance-roquettes multiple est monté sur le véhicule blindé. (Một khẩu súng phóng rocket đa nòng được gắn trên xe bọc thép.)
Từ đồng nghĩa
  • Tube lance-torpilles: Ống phóng ngư lôi (cụ thể hơn về hình dạng).
  • Appareil lance-torpilles: Thiết bị phóng ngư lôi (cách gọi trang trọng, kỹ thuật hơn).
Cấu tạo từ
  • Từ nàymột danh từ ghép (nom composé) được tạo thành từ:
    • Lance- (từ gốc động từ lancer: phóng, ném)
    • Torpilles (danh từ số nhiều torpille: ngư lôi)
  • Nghĩa đen: "vật/thiết bị phóng ngư lôi".
lance-torpilles

Le sous-marin militaire déploie son lance-torpilles sous la surface de l'océan.

danh từ giống đực không đổi
  1. súng phóng ngư lôi

Từ có nhắc đến "lance-torpilles"