lancette

Học thuật
Thân thiện
lancette

Une infirmière utilise une lancette pour prélever une goutte de sang.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Lưỡi chích, lưỡi dao nhỏ: Một dụng cụ y tế nhỏ, sắc, lưỡi hình tam giác, được sử dụng để rạch một đường nhỏ, chẳng hạn như để lấy máu hoặc dẫn lưu mủ.
    • (Kiến trúc) Vòm đỉnh nhọn: Một kiểu vòm hoặc cửa sổ đỉnh nhọn, đặc trưng của kiến trúc Gothic.
    • Dao bầu: Một loại dao nhỏ, lưỡi cong, dùng để lột da hoặc mổ xẻ động vật.
    • Dao khắc: Một dụng cụ nhỏ, sắc của thợ khắc hoặc thợ chạm để tạo ra các đường nét chi tiết.
Ví dụ sử dụng
  • Trong y học:
    • Le médecin utilisa une lancette stérile pour prélever une goutte de sang. (Bác sĩ đã dùng một lưỡi chích vô trùng để lấy một giọt máu.)
  • Trong kiến trúc:
    • La cathédrale est célèbre pour ses fenêtres en lancette. (Nhà thờ lớn nổi tiếng với những cửa sổ vòm đỉnh nhọn.)
  • Trong công việc thủ công:
    • Le sculpteur aiguise sa lancette pour les détails les plus fins. (Người thợ điêu khắc mài sắc con dao khắc của mình cho những chi tiết tinh xảo nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fenêtre en lancette": Cửa sổ vòm đỉnh nhọn, một thuật ngữ kiến trúc phổ biến.
    • L'abbaye présente de magnifiques fenêtres en lancette. (Tu viện những cửa sổ vòm đỉnh nhọn tuyệt đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Lancéolé, lancéolée (tính từ): hình dạng giống mũi mác hoặc lưỡi chích, thường dùng trong thực vật học để mô tả .
    • Les feuilles de cette plante sont lancéolées. ( của cây này hình mũi mác.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour la médecine: Scalpel (dao mổ).
  • Pour l'architecture: Arc brisé (vòm gãy, vòm nhọn).
  • Pour la gravure: Burin (dao khắc, đục).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "lancette".
lancette

Une infirmière utilise une lancette pour prélever une goutte de sang.

danh từ giống cái
  1. (y học) lưỡi chích
  2. (kiến trúc) vòm đỉnh nhọc
  3. dao bầu (để lột da vật mổ thịt)
  4. dao khắc (của thợ khắc)

Từ có nhắc đến "lancette"