lancette

danh từ giống cái
  1. (y học) lưỡi chích
  2. (kiến trúc) vòm đỉnh nhọc
  3. dao bầu (để lột da vật mổ thịt)
  4. dao khắc (của thợ khắc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "lancette"

lancette
Une infirmière utilise une lancette pour prélever une goutte de sang.