land-locked

/'lændlɔkt/
Học thuật
Thân thiện
land-locked

A land-locked country relies on its neighbors for sea trade.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đất liền bao quanh, ở giữa đất liền: Dùng để mô tả một vùng nước (như hồ, biển) hoàn toàn được bao bọc bởi đất liền không đường thông ra đại dương.
    • Không giáp biển: Dùng để mô tả một quốc gia hoặc khu vực bị bao quanh hoàn toàn bởi lãnh thổ của các quốc gia khác không đường bờ biển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lake Baikal is a land-locked lake in Siberia. (Hồ Baikal một hồ nước nằm giữa đất liền ở Siberia.)
    • Mongolia is a land-locked country in Asia. (Mông Cổ một quốc gia không giáp biểnchâu Á.)
    • The Caspian Sea is the world's largest land-locked body of water. (Biển Caspi vùng nước nằm giữa đất liền lớn nhất thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Land-locked state": quốc gia không giáp biển.

    • Nepal is a land-locked state between China and India. (Nepal một quốc gia không giáp biển nằm giữa Trung Quốc Ấn Độ.)
  • "Land-locked salmon": một loài hồi sống trong các hồ nước ngọt không thông ra biển.

    • We went fishing for land-locked salmon in the lake. (Chúng tôi đã đi câu hồi nước ngọt trong hồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Landlockedness (danh từ): tình trạng không giáp biển.
    • The landlockedness of the country affects its trade. (Tình trạng không giáp biển của quốc gia này ảnh hưởng đến thương mại của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Inland (tính từ): ở trong nội địa, xa biển.
  • Enclosed by land (cụm từ): được đất liền bao quanh.
Từ trái nghĩa
  • Coastal (tính từ): thuộc về vùng duyên hải, bờ biển.
  • Maritime (tính từ): thuộc về biển, gần biển.
land-locked

A land-locked country relies on its neighbors for sea trade.

tính từ
  1. đất liền bao quanh, ở giữa đất liền