landlady

/'læn,leidi/
Học thuật
Thân thiện
landlady

The landlady collects the rent from her tenant.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bà chủ nhà (cho thuê): Một người phụ nữ sở hữu một căn nhà, căn hộ, hoặc phòng cho người khác thuê để ở.
    • Bà chủ nhà trọ, bà chủ khách sạn nhỏ: Một người phụ nữ quản lý sở hữu một nhà trọ hoặc một khách sạn nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I need to pay the rent to my landlady by Friday. (Tôi cần trả tiền thuê nhà cho bà chủ nhà trước thứ Sáu.)
    • The landlady is very strict about noise after 10 PM. (Bà chủ nhà trọ rất nghiêm khắc về tiếng ồn sau 10 giờ tối.)
    • She became a landlady after inheriting the building from her parents. ( ấy trở thành bà chủ nhà sau khi thừa kế tòa nhà từ bố mẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To have a word with the landlady": Nói chuyện (thường về một vấn đề hoặc yêu cầu) với bà chủ nhà.
    • The heating is broken; I must have a word with the landlady. (Hệ thống sưởi bị hỏng; tôi phải nói chuyện với bà chủ nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Landlord (n): Ông chủ nhà (cho thuê). Đây dạng nam giới của "landlady".
    • The landlord fixed the leaky faucet. (Ông chủ nhà đã sửa vòi nước bị rỉ.)
  • Landlady-in-law (n, hiếm gặp): Mẹ chồng hoặc mẹ vợ chủ nhà cho thuê (thường dùng trong ngữ cảnh hài hước hoặc không chính thức).
Từ đồng nghĩa
  • Proprietress (n): Nữ chủ sở hữu, nữ chủ nhà (có thể dùng cho cơ sở kinh doanh).
  • Lessor (n, pháp ): Bên cho thuê (có thể nam hoặc nữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "landlady").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "landlady").

landlady

The landlady collects the rent from her tenant.

danh từ
  1. bà chủ nhà (nhà cho thuê)
  2. bà chủ nhà trọ, bà chủ khách sạn
  3. mụ địa ch

Từ có nhắc đến "landlady"