landocracy

/læn'dɔkrəsi/
Học thuật
Thân thiện
landocracy

A wealthy landocracy owned vast estates across the countryside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quý tộc ruộng đất; giai cấp địa chủ: Một tầng lớp xã hội quyền lực địa vị dựa trên quyền sở hữu một lượng lớn đất đai. Thuật ngữ này thường chỉ một nhóm người giàu có ảnh hưởng chính trị nhờ vào tài sản đất đai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The landocracy controlled most of the country's agricultural production. (Tầng lớp quý tộc ruộng đất kiểm soát phần lớn sản xuất nông nghiệp của đất nước.)
    • In the 19th century, the landocracy held significant political power. (Vào thế kỷ 19, giai cấp địa chủ nắm giữ quyền lực chính trị đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong phân tích lịch sử, xã hội học hoặc kinh tế chính trị để mô tả cấu trúc quyền lực trong các xã hội nông nghiệp truyền thống.
    • The study focused on the decline of the landocracy after the industrial revolution. (Nghiên cứu tập trung vào sự suy tàn của tầng lớp địa chủ sau cuộc cách mạng công nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Landowner (n): địa chủ, chủ đất (chỉ người sở hữu đất, không nhất thiết mang hàm ý về một tầng lớp quyền lực).
  • Aristocracy (n): quý tộc, tầng lớp quý tộc (nghĩa rộng hơn, dựa trên dòng dõi hoặc đặc quyền, không chỉ riêng quyền sở hữu đất đai).
Từ đồng nghĩa
  • Landowning class: giai cấp sở hữu ruộng đất.
  • Squirearchy: tầng lớp địa chủ (đặc biệtnông thôn Anh).
landocracy

A wealthy landocracy owned vast estates across the countryside.

danh từ
  1. quý tộc ruộng đất; giai cấp địa ch