lang thang

Học thuật
Thân thiện
lang thang

Một chú mèo đang lang thang trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi đây đó một cách vô định, không mục đích rõ ràng: Hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác không điểm đến cụ thể hoặc kế hoạch nhất định.
    • Sống hoặc đi lại một cách phiêu bạt, không nơi cố định: Thường mang sắc thái hơi buồn, cô đơn hoặc thiếu sự ổn định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cậu mồ côi lang thang trên các con phố. (Cậu mồ côi đi lại vô định trên các con phố.)
    • Sau khi mất việc, anh ấy lang thang khắp nơi tìm kiếm cơ hội mới. (Sau khi mất việc, anh ấy đi khắp nơi một cách vô định để tìm kiếm cơ hội mới.)
    • Tâm trí lang thang về những kỷ niệm ngày xưa. (Tâm trí miên man, không tập trung, nghĩ về những kỷ niệm ngày xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống lang thang": chỉ một cuộc sống không nhà cửa, không nơi cố định, thường của ngườigia cư.

    • Ông cụ sống lang thangga tàu nhiều năm nay. (Ông cụ sống không nhà cửa, ở ga tàu nhiều năm nay.)
  • "Ánh mắt lang thang": ánh mắt không tập trung, nhìn đây đó một cách thiếu chủ đích.

    • ấy ánh mắt lang thang, đầy tâm sự. ( ấy ánh mắt nhìn xa xăm, vô định, đầy tâm sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Lang bang (động từ): (cách gọi khác) cùng nghĩa với "lang thang".

    • Thằng lang bang ngoài chợ cả buổi. (Thằng đi vẩn ngoài chợ cả buổi.)
  • Phiêu bạt (động từ): sống nay đây mai đó, long đong, thường trong thời gian dài hoàn cảnh khó khăn hơn "lang thang".

  • vẩn (động từ): đi lại loanh quanh không mục đích trong một phạm vi hẹp hơn "lang thang".
Từ đồng nghĩa
  • Lông bông: (khẩu ngữ) đi chơi không mục đích, thường với nghĩa tiêu cực (lêu lổng).
  • Bơ vơ: trạng thái cô đơn, lạc lõng, không nơi nương tựa (thường chỉ trạng thái hơn hành động).
Từ trái nghĩa
  • Ổn định: chỗ cuộc sống cố định.
  • Mục đích: hành động chủ đích, mục tiêu rõ ràng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đầu đường chợ: cuộc sống long đong, không nơi cố định (thường đi kèm với hình ảnh lang thang).

    • Số phận lang thang đầu đường chợ. (Số phận phiêu bạt, không nơi cố định.)
  • Lang thang vô định: nhấn mạnh tính chất không mục đích, không phương hướng của hành động.

    • Chàng trai lang thang vô định khắp miền đất lạ. (Chàng trai đi khắp miền đất lạ một cách không mục đích.)
lang thang

Một chú mèo đang lang thang trong công viên.

  1. Cg. Lang bang. vẩn, không mục đích rõ rệt : Đi lang thang.