langoureusement

Học thuật
Thân thiện
langoureusement

Une femme s'étire langoureusement sur un canapé.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách bạc nhược, uể oải, lừ đừ: Diễn tả một hành động được thực hiện với sự thiếu sinh lực, chậm chạp mệt mỏi, thường do ốm yếu, buồn bã hoặc nóng nực.
    • Một cách ưu tư mộng; tương tư: Diễn tả một trạng thái hoặc hành động đầy mộng, thường gắn với nỗi buồn man mác, sự nhớ nhung da diết hoặc một vẻ đẹp quyến rũ, yếu ớt.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Elle s'étira langoureusement sur le canapé. ( ấy duỗi người một cách uể oải trên ghế sofa.)
    • Il la regardait langoureusement à travers la vitre. (Anh ta nhìn ấy một cách tương tư qua ô cửa kính.)
    • La mélodie s'écoulait langoureusement dans la pièce. (Giai điệu tuôn chảy một cách mơ màng trong căn phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn chương thơ ca: "Langoureusement" thường được sử dụng để tạo không khí trữ tình, buồn bã hoặc gợi cảm, mê hoặc.
    • Elle chantait langoureusement une vieille romance. ( ấy hát một cách mơ màng một bản tình ca .)
Biến thể từ gần giống
  • Langoureux, langoureuse (tính từ): tính chất bạc nhược, uể oải; ưu tư, mộng, tương tư.

    • Un regard langoureux (một ánh nhìn đầy tương tư)
    • Une mélodie langoureuse (một giai điệu mơ màng)
  • Langueur (danh từ): sự uể oải, sự bạc nhược; nỗi buồn mộng, sự tương tư.

    • Tomber dans la langueur (rơi vào trạng thái uể oải)
Từ đồng nghĩa
  • Lentement: một cách chậm chạp (nhấn mạnh tốc độ, không nhất thiết mang sắc thái mệt mỏi hay mộng).
  • Nonchalamment: một cách thờ ơ, lãnh đạm (nhấn mạnh sự thiếu quan tâm).
  • Rêveusement: một cách mơ màng (nhấn mạnh sự mộng, có thể không mang sắc thái buồn bã hay yếu ớt).
Thành ngữ liên quan
  • Soupirer langoureusement: Thở dài một cách tương tư / sầu muộn.
    • Le jeune homme soupirait langoureusement en pensant à son amour perdu. (Chàng trai trẻ thở dài một cách sầu muộn khi nghĩ về mối tình đã mất.)
langoureusement

Une femme s'étire langoureusement sur un canapé.

phó từ
  1. bạc nhược, uể oải, lừ đừ
  2. ưu tư mộng; tương tư