langoureux

tính từ
  1. bạc nhược, uể oải, lừ đừ
    • Air langoureux
      vẻ uể oải
  2. ưu tư mộng; tương tư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "langoureux"

langoureux
Une femme est allongée sur un canapé avec un air langoureux.