lantern

/'læntən/
danh từ
  1. đèn lồng, đèn xách
  2. (kiến trúc) cửa trời (ở mái nhà)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "lantern"

lantern
A child carries a lantern along a garden path at dusk.