lanterner

nội động từ
  1. lần chần
    • Faire lanterner
      bắt phải chờ đợi
ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) hẹn lần
  2. (sử học) treo cổ lên cột đèn (thời cách mạng Pháp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "lanterner"

lanterner
Il fait lanterner ses amis en arrivant toujours en retard.