lanterner

Học thuật
Thân thiện
lanterner

Il fait lanterner ses amis en arrivant toujours en retard.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Lần chần, chậm trễ: Hành động kéo dài thời gian một cách không cần thiết, trì hoãn hoặc làm việcđó một cách chậm chạp.
  2. Ngoại động từ:
    • (Từ ) Hẹn lần, hẹn khất: Hứa hẹn với ai đó một cách không chắc chắn hoặc cố tình trì hoãn.
    • (Sử học) Treo cổ lên cột đèn: Một hình phạt thời Cách mạng Pháp, nơi nạn nhân bị treo cổ trên một cây cột đèn (cột đèn đường).
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Il lanternait dans le couloir au lieu d'entrer. (Anh ta lần chầnhành lang thay vì bước vào.)
    • Ne lanternons pas, nous sommes en retard. (Đừng lần chần nữa, chúng ta đang trễ rồi.)
  • Ngoại động từ (từ ):
    • Le débiteur lanternait ses créanciers. (Kẻ mắc nợ hẹn lần các chủ nợ của mình.)
  • Cụm từ với "faire":
    • Le médecin m'a fait lanterner dans la salle d'attente pendant une heure. (Bác sĩ bắt tôi phải chờ đợi trong phòng chờ suốt một tiếng đồng hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire lanterner quelqu'un": Bắt ai đó phải chờ đợi một cách vô ích hoặc lâu.
    • Les bureaucrates aiment faire lanterner les gens. (Những tay quan liêu thích bắt người ta chờ đợi lâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Lanternement (danh từ): Sự lần chần, sự chậm trễ.
    • Son lanternement constant est très agaçant. (Sự lần chần liên tục của anh ta rất khó chịu.)
  • Lanterneur / Lanterneuse (danh từ): Người hay lần chần, người chậm chạp.
    • C'est une vraie lanterneuse, elle n'est jamais à l'heure. (Cô ta đúngmột người hay lần chần, ấy không bao giờ đúng giờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nội động từ (lần chần):
    • Tergiverser: Lưỡng lự, quanh co.
    • Traîner: Kéo lê, chậm chạp.
    • Lambiner (thân mật): Làm chậm chạp, lề mề.
  • Ngoại động từ (hẹn lần):
    • Ajourner: Hoãn lại.
    • Différer: Trì hoãn.
Từ trái nghĩa
  • Se dépêcher: Khẩn trương, vội vàng.
  • Se hâter: Vội vã.
  • Précipiter: Đẩy nhanh, thúc đẩy.
lanterner

Il fait lanterner ses amis en arrivant toujours en retard.

nội động từ
  1. lần chần
    • Faire lanterner
      bắt phải chờ đợi
ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) hẹn lần
  2. (sử học) treo cổ lên cột đèn (thời cách mạng Pháp)

Từ có nhắc đến "lanterner"