lao động

  1. I d. 1 Hoạt động mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất tinh thần cho xã hội. Lao động chân tay. Lao động nghệ thuật. Sức lao động. 2 Việc làm lao động cụ thể, nói về mặt tạo ra sản phẩm. Trả lương theo lao động. Năng suất lao động. 3 Sức người bỏ ra trong việc làm lao động cụ thể. Tiết kiệm lao động. Hao phí lao động. 4 Người làm lao động (nói về lao động chân tay, thường trong sản xuất nông nghiệp). Nhà hai lao động chính.
  2. II đg. 1 Làm việc . Lao động quên mình để xây dựng đất nước. 2 Làm việc lao động chân tay. Học sinh tham gia lao động trong tháng nghỉ hè.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lao động"

lao động
Người nông dân lao động trên cánh đồng lúa.