lapalissade

Học thuật
Thân thiện
lapalissade

Une lapalissade est une vérité si évidente qu'elle en devient comique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chuyện cố nhiên, điều tất nhiên: Một câu nói hoặc tuyên bố hiển nhiên đến mức thừa thãi, không cần phải nói ra, quá rõ ràng hoặc luôn luôn đúng theo logic. thường mang hàm ý châm biếm về sự hiển nhiên ngớ ngẩn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Dire "l'eau est mouillée" est une lapalissade. (Nói "nước thì ướt" là một chuyện cố nhiên.)
    • Il a énoncé une lapalissade en déclarant que le soleil se lève à l'est. (Anh ấy đã nói ra một điều tất nhiên khi tuyên bố mặt trời mọcđằng đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tomber dans la lapalissade": rơi vào việc nói ra một điều hiển nhiên, thừa thãi.
    • Son argumentation manque de profondeur et tombe souvent dans la lapalissade. (Lập luận của anh ta thiếu chiều sâu thường rơi vào những điều hiển nhiên thừa thãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lapalissien, lapalissienne (tính từ): thuộc về hoặc tính chất của một ; hiển nhiên đến mức ngớ ngẩn.
    • Un raisonnement lapalissien. (Một lập luận hiển nhiên đến ngớ ngẩn.)
  • Vérité de La Palice (cụm danh từ): cách gọi khác, đồng nghĩa với , xuất phát từ một bài hát về một vị tướng (Jacques de La Palice).
Từ đồng nghĩa
  • Truisme (danh từ giống đực): chânhiển nhiên, sự thật quá rõ ràng.
  • Pléonasme (danh từ giống đực): phép thừa từ (trong ngôn ngữ học), nhưng có thể dùng với nghĩa tương tự khi chỉ sự thừa thãi trong diễn đạt.
Thành ngữ liên quan
  • Une vérité de La Palice: hoàn toàn đồng nghĩa với .
    • Affirmer qu'un mort ne respire plus est une vérité de La Palice. (Khẳng định rằng người chết không thở nữa là một chuyện cố nhiên hiển nhiên.)
lapalissade

Une lapalissade est une vérité si évidente qu'elle en devient comique.

danh từ giống cái
  1. chuyện cố nhiên, điều tất nhiên (cũng) vérité de la Palice