lapidary

/'læpidəri/
tính từ
  1. (thuộc) đá
  2. (thuộc) nghệ thuật chạm trổ đá, (thuộc) nghệ thuật khắc ngọc
  3. ngắn gọn (văn phong)
danh từ
  1. thợ mài, thợ khắc ngọc
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuật mài ngọc
lapidary
A lapidary carefully polishes a gemstone at his workbench.