largely

/'lɑ:dʤli/
Học thuật
Thân thiện
largely

The company's success is largely due to its dedicated team.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Phần lớn, chủ yếu: Dùng để chỉ rằng một điều đó đúng hoặc xảy ramức độ lớn, chiếm tỷ lệ cao, nhưng không phải hoàn toàn tuyệt đối.
    • Trên quy mô lớn, rộng rãi: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ một cái đó được thực hiện với quy mô hoặc phạm vi lớn.
dụ sử dụng
  • Phó từ (nghĩa "phần lớn, chủ yếu"):

    • The success of the project was largely due to her hard work. (Thành công của dự án phần lớn nhờ sự chăm chỉ của ấy.)
    • The audience was largely made up of students. (Khán giả chủ yếu bao gồm các sinh viên.)
    • I largely agree with your opinion. (Tôi phần lớn đồng ý với ý kiến của bạn.)
  • Phó từ (nghĩa "trên quy mô lớn"):

    • The artist drew the sketch largely, making it visible from afar. (Họa sĩ vẽ phác thảo trên quy mô lớn, khiến có thể nhìn thấy từ xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be largely responsible for": chịu trách nhiệm phần lớn cho.

    • He is largely responsible for the company's current success. (Anh ấy chịu trách nhiệm phần lớn cho thành công hiện tại của công ty.)
  • "to depend largely on": phụ thuộc phần lớn vào.

    • The outcome will depend largely on the weather. (Kết quả sẽ phụ thuộc phần lớn vào thời tiết.)
Biến thể từ gần giờng
  • Large (adj): rộng lớn, to lớn.

    • They live in a large house. (Họ sống trong một ngôi nhà rộng lớn.)
  • Enlarge (v): mở rộng, phóng to.

    • You can enlarge the photo on your computer. (Bạn có thể phóng to bức ảnh trên máy tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Mainly: chủ yếu.
  • Mostly: hầu hết.
  • Primarily: trước hết, chủ yếu.
  • For the most part: phần lớn.
Từ trái nghĩa
  • Slightly: một chút, nhẹ.
  • Partially: một phần.
  • Minimally: ở mức tối thiểu.
largely

The company's success is largely due to its dedicated team.

phó từ
  1. mức độ lớn
    • achievement is largely due to...
      thành tích phần lớn do...
  2. phong phú
  3. hào phóng
  4. trên quy mô lớn; rộng rãi

Từ đồng nghĩa