larmoyant

tính từ (từ cũ; nghĩa cũ)
  1. sùi sụt
  2. (y học) mắc chứng chảy nước mắt
  3. (từ ; nghĩa ) tràn trề nước mắt, đẫm lệ
larmoyant
Un enfant regarde un film larmoyant.