laryngé

tính từ (giải phẫu) học; y học
  1. xem larynx
    • Artère laryngée
      động mạch thanh quản
    • Crise laryngée
      cơn thanh quản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "laryngé"

laryngé
L'artère laryngée irrigue la région du cou.