lathyrus

lathyrus

A gardener plants lathyrus seeds along a sunny trellis.

Định nghĩa

Danh từ: Lathyrus một chi thực vật thuộc họ Đậu (Fabaceae), bao gồm các loài cây thân thảo leo, nguồn gốc từ Cựu Thế giới vùng ôn đới Bắc Nam Mỹ. Các loài trong chi này thường được gọi là đậu chuột, đậu tằm hoặc đậu ngọt (sweet pea). Đặc điểm chung: thân mảnh, kép tua cuốn, hoa màu sắc đa dạng (tím, hồng, trắng) quả dạng đậu.

dụ sử dụng
  • loài đậu ngọt được trồng phổ biến trong vườn hương thơm dễ chịu. (Lathyrus odoratus loài đậu ngọt được trồng phổ biến trong vườn hương thơm dễ chịu.)
  • (Nhiều loài Lathyrus khả năng cố định đạm, giúp cải tạo đất trồng.)
  • (Hạt của một số loài Lathyrus chứa độc tố nếu ăn sống với số lượng lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Lathyrus sativus: loài đậu tằm, được trồng làm thức ăn gia súc lương thựcmột số vùng khô hạn.

    • Lathyrus sativus khả năng chịu hạn tốt nhưng cần được chế biến kỹ trước khi ăn để loại bỏ độc tố. (Lathyrus sativus khả năng chịu hạn tốt nhưng cần được chế biến kỹ trước khi ăn để loại bỏ độc tố.)
  • Lathyrus tuberosus: loài củ ăn được, được biết đến như một loại rau củ hoang dã.

    • Củ của Lathyrus tuberosus vị ngọt nhẹ, từng được dùng làm thực phẩmchâu Âu thời Trung cổ. (Củ của Lathyrus tuberosus vị ngọt nhẹ, từng được dùng làm thực phẩmchâu Âu thời Trung cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lathyrism (danh từ): bệnh liệt thần kinh do ăn quá nhiều hạt Lathyrus sativus chưa qua chế biến.
    • Lathyrism một căn bệnh nguy hiểmcác vùng đói kém. (Lathyrism một căn bệnh nguy hiểmcác vùng đói kém.)
Từ đồng nghĩa
  • Vetchling: tên gọi chung cho các loài trong chi Lathyrus.
  • Wild pea: tên gọi khác của Lathyrus, thường chỉ các loài mọc hoang.
  • Sweet pea: tên gọi phổ biến của Lathyrus odoratus, loài được trồng làm cảnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến liên quan đến đây thuật ngữ thực vật học chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến .