laticiferous

/,læti'sifərəs/
Học thuật
Thân thiện
laticiferous

A laticiferous plant exudes a milky sap when its stem is cut.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhựa mủ, tiết nhựa mủ: "Laticiferous" dùng để mô tả các tế bào, ống dẫn hoặc trong thực vật chức năng sản xuất, chứa đựng vận chuyển một chất lỏng đặc thù gọi là nhựa mủ (latex).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The rubber tree has a well-developed laticiferous system. (Cây cao su một hệ thống tiết nhựa mủ phát triển tốt.)
    • Botanists study laticiferous vessels to understand latex production. (Các nhà thực vật học nghiên cứu các ống nhựa mủ để hiểu về quá trình sản xuất mủ cao su.)
    • This plant's laticiferous cells contain a milky white fluid. (Các tế bào tiết nhựa mủ của cây này chứa một chất lỏng màu trắng đục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laticiferous tissue": tiết nhựa mủ. Đây thuật ngữ chuyên ngành trong thực vật học.
    • The laticiferous tissue is responsible for the plant's defense mechanism. ( tiết nhựa mủ chịu trách nhiệm cho chế phòng vệ của cây.)
Biến thể từ gần giống
  • Laticifer (danh từ): Tế bào hoặc ống dẫn tiết nhựa mủ.
    • The latex flows through the laticifers. (Nhựa mủ chảy qua các ống dẫn mủ.)
  • Latex (danh từ): Nhựa mủ, một chất lỏng thường màu trắng sữa do cây tiết ra.
    • Natural rubber is made from latex. (Cao su tự nhiên được làm từ nhựa mủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Latex-bearing: Mang/ nhựa mủ.
  • Latex-secreting: Tiết nhựa mủ.
laticiferous

A laticiferous plant exudes a milky sap when its stem is cut.

tính từ
  1. nhựa m