latitudinal

/,læti'tju:dinl/
Học thuật
Thân thiện
latitudinal

The map shows latitudinal lines running parallel to the equator.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) độ vĩ, (thuộc) đường: Liên quan đến vĩ độ, tức là khoảng cách góc từ đường xích đạo đến một điểm trên bề mặt Trái Đất, tính về phía bắc hoặc phía nam.
    • (Thuộc) bề rộng: Liên quan đến chiều rộng hoặc sự mở rộng theo chiều ngang.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The latitudinal lines are parallel to the equator. (Các đường vĩ tuyến song song với đường xích đạo.)
    • There is a significant latitudinal variation in climate. ( một sự biến đổi khí hậu đáng kể theo vĩ độ.)
    • They studied the latitudinal distribution of the plant species. (Họ nghiên cứu sự phân bố theo vĩ độ của loài thực vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Latitudinal gradient": gradient vĩ độ, chỉ sự thay đổi hệ thống của một đặc điểm (như nhiệt độ, đa dạng sinh học) theo vĩ độ.

    • Biodiversity often shows a clear latitudinal gradient. (Đa dạng sinh học thường thể hiện một gradient vĩ độ rõ ràng.)
  • "Latitudinal range": phạm vi vĩ độ, chỉ khoảng vĩ độ một loài hoặc hiện tượng nào đó xuất hiện.

    • The bird's latitudinal range extends from the tropics to temperate zones. (Phạm vi vĩ độ của loài chim này trải dài từ vùng nhiệt đới đến ôn đới.)
Biến thể từ gần giống
  • Latitude (n): Vĩ độ; sự tự do hành động.

    • The city is located at a northern latitude. (Thành phố nằmmột vĩ độ phía bắc.)
  • Longitudinal (adj): (Thuộc) độ kinh, (thuộc) chiều dọc. (Đây từ tương phản về khái niệm).

    • They conducted a longitudinal study over ten years. (Họ đã tiến hành một nghiên cứu dọc trong mười năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Parallel-wise: Theo chiều song song (với xích đạo), liên quan đến hướng đông-tây. (Từ này ít phổ biến hơn mang tính kỹ thuật).
latitudinal

The map shows latitudinal lines running parallel to the equator.

tính từ
  1. (thuộc) độ vĩ, (thuộc) đường
  2. (thuộc) bề rộng