latitudinarianism

/'læti,tju:di'neəriənizm/
Học thuật
Thân thiện
latitudinarianism

A scholar discusses latitudinarianism in a university lecture hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa tự do tôn giáo, chủ nghĩa khoan dung: Một thái độ hoặc học thuyết tôn giáo nhấn mạnh sự khoan dung tự do trong việc diễn giải các giáo , tín điều hoặc thực hành tôn giáo, thay vì tuân thủ một cách cứng nhắc.
    • Chủ nghĩa phóng túng (trong tư tưởng): Một quan điểm rộng rãi, tự do, đặc biệt trong các vấn đề tôn giáo hoặc đạo đức, chấp nhận sự đa dạng về ý kiến thực hành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bishop was known for his latitudinarianism, allowing diverse interpretations within his diocese. (Vị giám mục được biết đến với chủ nghĩa tự do của mình, cho phép nhiều cách diễn giải khác nhau trong giáo phận của ngài.)
    • Latitudinarianism in the 17th century Church of England emphasized moral conduct over strict doctrinal conformity. (Chủ nghĩa tự do trong Giáo hội Anh thế kỷ 17 nhấn mạnh hành vi đạo đức hơn sự tuân thủ giáo một cách nghiêm ngặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a spirit of latitudinarianism": tinh thần khoan dung, tự do.

    • The university promoted a spirit of latitudinarianism in theological debates. (Trường đại học khuyến khích tinh thần tự do trong các cuộc tranh luận thần học.)
  • "to be accused of latitudinarianism": bị buộc tội theo chủ nghĩa phóng túng/quá tự do.

    • The reformist priest was accused of latitudinarianism by conservative members. (Vị linh mục cải cách bị các thành viên bảo thủ buộc tội theo chủ nghĩa phóng túng.)
Biến thể từ gần giống
  • Latitudinarian (danh từ): người theo chủ nghĩa tự do/khoan dung (trong tôn giáo).
    • He was a latitudinarian who valued charity over dogma. (Ông ấy một người theo chủ nghĩa khoan dung, coi trọng lòng bác ái hơn giáo điều.)
  • Latitudinarian (tính từ): (thuộc về) chủ nghĩa tự do, khoan dung.
    • His latitudinarian views were controversial. (Những quan điểm tự do của ông ấy đã gây tranh cãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Religious liberalism: chủ nghĩa tự do tôn giáo.
  • Broad-mindedness: tư tưởng rộng rãi, khoan dung.
  • Toleration: sự khoan dung.
Từ trái nghĩa
  • Dogmatism: chủ nghĩa giáo điều.
  • Rigorism: chủ nghĩa nghiêm khắc (trong tôn giáo).
  • Sectarianism: chủ nghĩa bè phái.
latitudinarianism

A scholar discusses latitudinarianism in a university lecture hall.

danh từ
  1. chủ nghĩa tự do, chủ nghĩa phóng túng