latitudinarisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thuyết phổ độ chúng sinh: Một quan điểm hoặc học thuyết tôn giáo nhấn mạnh sự khoan dung, rộng lượng tự do trong việc giải thích các giáo lý, tín điều, thường chấp nhận nhiều cách hiểu khác nhau.
    • Thuyết tự do tôn giáo: Một tư tưởng ủng hộ sự tự do rộng rãi trong các vấn đề tín ngưỡng thực hành tôn giáo, phản đối sự cứng nhắc độc đoán.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le latitudinarisme de cette église contraste avec le dogmatisme des autres. (Thuyết phổ độ chúng sinh của nhà thờ này tương phản với chủ nghĩa giáo điều của những nhà thờ khác.)
    • Certains théologiens défendaient le latitudinarisme pour promouvoir la paix religieuse. (Một số nhà thần học đã bảo vệ thuyết tự do tôn giáo để thúc đẩy hòa bình tôn giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire preuve de latitudinarisme": Thể hiện sự khoan dung, rộng lượng trong quan điểm tôn giáo.
    • Le nouveau pasteur fait preuve d'un certain latitudinarisme dans son interprétation des textes sacrés. (Vị mục sư mới thể hiện một sự khoan dung nhất định trong việc giải thích các văn bản thánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Latitudinaire (adj): Thuộc về thuyết phổ độ chúng sinh; tư tưởng khoan dung, rộng rãi.
    • Une approche latitudinaire des doctrines. (Một cách tiếp cận rộng rãi đối với các giáo lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Libéralisme religieux: Chủ nghĩa tự do tôn giáo.
  • Tolérance religieuse: Sự khoan dung tôn giáo.
Từ trái nghĩa
  • Dogmatisme: Chủ nghĩa giáo điều.
  • Rigorisme: Chủ nghĩa nghiêm khắc, khắt khe (trong tôn giáo).
  • Intolérance: Sự không khoan dung.
danh từ giống đực (tôn giáo)
  1. thuyết phổ độ chúng sinh
  2. thuyết tự do tôn giáo