latéralité

Học thuật
Thân thiện
latéralité

Un enfant utilise sa main droite pour écrire, montrant sa latéralité.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Sinh vật học, Sinhhọc) Sự trội chức năng một bên: "latéralité" chỉ hiện tượng một bên của cơ thể (trái hoặc phải) chiếm ưu thế hoặc phát triển chức năng vượt trội hơn bên còn lại, đặc biệt trong các hoạt động như cầm nắm, nhìn, nghe hoặc vận động.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La latéralité est souvent étudiée chez les enfants pour déterminer s'ils sont droitiers ou gauchers. (Sự trội chức năng một bên thường được nghiên cứutrẻ em để xác định xem chúng thuận tay phải hay tay trái.)
    • La latéralité cérébrale explique la spécialisation des hémisphères du cerveau. (Sự trội chức năng một bên của não giải thích sự chuyên hóa của các bán cầu đại não.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Latéralité manuelle": sự thuận tay (trội chức năng tay trái hoặc phải).

    • La latéralité manuelle est généralement établie vers l'âge de 5 ou 6 ans. (Sự thuận tay thường được hình thành vào khoảng 5 hoặc 6 tuổi.)
  • "Latéralité croisée": sự trội chức năng chéo (ví dụ: thuận tay phải nhưng thuận mắt trái).

    • Certains sportifs présentent une latéralité croisée qui peut être un avantage. (Một số vận động viên sự trội chức năng chéo, điều này có thểmột lợi thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Latéral, latérale (tính từ): thuộc về bên, ở bên cạnh.

    • La vue latérale est importante pour la conduite. (Tầm nhìn bên cạnh rất quan trọng cho việc lái xe.)
  • Latéralisation (danh từ giống cái): quá trình hình thành sự trội chức năng một bên.

    • La latéralisation du langage se produit dans l'hémisphère gauche pour la majorité des gens. (Quá trình hình thành sự trội chức năng một bên cho ngôn ngữ xảy rabán cầu não trái đối với đa số mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Dominance latérale: sự chiếm ưu thế một bên.
  • Préférence manuelle/oculaire: sự thuận tay/thuận mắt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "latéralité").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "latéralité").

latéralité

Un enfant utilise sa main droite pour écrire, montrant sa latéralité.

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học; sinhhọc) sự trội chức năng một bên

Từ gần giống