laurentius

laurentius

A man named Laurentius is honored as a saint in a church.

Định nghĩa

Laurentius (Danh từ riêng): - Thánh tử đạo La : "Laurentius" tên Latinh của Thánh Lawrence, một vị tử đạo người La . Theo truyền thuyết, ông bị chính quyền ra lệnh giao nộp kho báu của nhà thờ; thay vào đó, ông mang những người nghèo ở Rôma đến trình diện bị nướng chết trên một cái vỉ sắt vào năm 258.

dụ sử dụng
  • (Thánh Laurentius được tôn kính như một vị tử đạo trong Giáo hội Công giáo.)
  • (Ngày lễ kính Thánh Laurentius được cử hành vào ngày 10 tháng 8.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laurentius" thường được dùng trong bối cảnh tôn giáo hoặc lịch sử để chỉ vị thánh, đặc biệt trong các văn bản Latinh hoặc các nghiên cứu về thời kỳ La cổ đại.
Biến thể từ gần giống
  • Lawrence (Danh từ riêng): Dạng tiếng Anh của "Laurentius".
    • Saint Lawrence is the patron saint of cooks and comedians. (Thánh Lawrence thánh bảo trợ của các đầu bếp diễn viên hài.)
  • Lorenzo (Danh từ riêng): Dạng tiếng Ý của "Laurentius".
    • Lorenzo de' Medici was a famous patron of the arts. (Lorenzo de' Medici một nhà bảo trợ nghệ thuật nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Thánh Lawrence: Tên gọi phổ biến trong tiếng Việt cho "Laurentius".
  • Vị tử đạo La : Chỉ chung các thánh tử đạo thời kỳ đầu của Kitô giáo.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm từ (phrasal verbs) liên quan đây danh từ riêng.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Laurentius".