lavishment

/'læviʃmənt/
Học thuật
Thân thiện
lavishment

A young man's lavishment of his inheritance left him with nothing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự xài phí, sự lãng phí: Hành động tiêu xài hoặc sử dụng một cách quá mức, phung phí tiền bạc, thời gian, tài nguyên hoặc tình cảm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The lavishment of public funds on unnecessary projects angered the citizens. (Sự xài phí quỹ công vào những dự án không cần thiết đã khiến người dân phẫn nộ.)
    • Her lavishment of affection on her new puppy was evident to everyone. (Sự trút tình cảm dồi dào của ấy lên chú chó con mới điều hiển nhiên với mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with lavishment": một cách hào phóng, dồi dào, thường đến mức lãng phí.
    • He praised her work with lavishment. (Anh ta khen ngợi công việc của ấy một cách hết lời / quá đáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lavish (động từ): ban phát, trao tặng một cách hào phóng hoặc quá mức.
    • He lavished gifts on his grandchildren. (Ông ấy ban phát quà tặng cho các cháu của mình.)
  • Lavish (tính từ): hào phóng, xa hoa, dư dả.
    • They threw a lavish party. (Họ tổ chức một bữa tiệc xa hoa.)
  • Lavishly (trạng từ): một cách hào phóng, xa hoa.
    • The room was lavishly decorated. (Căn phòng được trang trí một cách xa hoa.)
Từ đồng nghĩa
  • Extravagance: sự hoang phí, sự xa xỉ.
  • Prodigality: sự phung phí, sự hoang toàng.
  • Wastefulness: sự lãng phí.
Từ trái nghĩa
  • Frugality: sự tiết kiệm.
  • Economy: sự kinh tế, sự tiết kiệm.
  • Thrift: sự tằn tiện.
lavishment

A young man's lavishment of his inheritance left him with nothing.

danh từ
  1. sự xài phí, sự lãng phí