law-term

/'lɔ:'tə:m/
Học thuật
Thân thiện
law-term

A lawyer uses a law-term during the trial.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuật ngữ luật: Một từ, cụm từ hoặc biểu thức chuyên môn được sử dụng trong lĩnh vực pháp luật, ý nghĩa chính xác kỹ thuật trong các văn bản, tranh luận hoặc thủ tục pháp .
    • Thời gian toà xét xử: Một nghĩa cổ hơn, chỉ khoảng thời gian hoặc kỳ hạn một toà án tiến hành các phiên xét xử.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Thuật ngữ luật):
    • "Habeas corpus" is a fundamental law-term in common law systems. ("Habeas corpus" một thuật ngữ luật cơ bản trong các hệ thống thông luật.)
    • Law students must learn many complex law-terms. (Sinh viên luật phải học rất nhiều thuật ngữ luật phức tạp.)
  • Danh từ (Thời gian toà xét xử - nghĩa cổ):
    • The case was adjourned until the next law-term. (Vụ án đã bị hoãn cho đến thời gian toà xét xử tiếp theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản pháp : "Law-term" thường xuất hiện trong các tài liệu như hợp đồng, bản án, đạo luật để đảm bảo tính chính xác rõ ràng về mặt pháp .
    • The contract's effectiveness depends on the interpretation of a key law-term within it. (Hiệu lực của hợp đồng phụ thuộc vào cách giải thích một thuật ngữ luật then chốt trong đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Legal term: Thuật ngữ pháp (cách diễn đạt phổ biến hơn, đồng nghĩa với nghĩa chính của "law-term").
  • Term of art: Thuật ngữ chuyên ngành (có thể dùng trong luật các lĩnh vực khác).
  • Legal jargon: Tiếng lòng, thuật ngữ chuyên môn trong luật (thường mang sắc thái chỉ ngôn ngữ khó hiểu đối với người ngoài ngành).
Từ đồng nghĩa
  • Legal terminology: Thuật ngữ pháp .
  • Jurisdictional term: Thuật ngữ tư pháp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "law-term")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụ thể từ "law-term")

law-term

A lawyer uses a law-term during the trial.

danh từ
  1. thuật ngữ luật
  2. thời gian toà xét x