lawfully-begotten

Adjective
  1. được sinh ra hợp pháp (do cha mẹ cưới hỏi sinh ra); được hưởng đầy đủ các quyền của con cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

lawfully-begotten
The couple proudly presented their lawfully-begotten son to the family.