legitimate

/li'dʤitimit/
tính từ
  1. hợp pháp
    • legitimate child
      đứa con hợp pháp
  2. chính đáng; chính thống
    • legitimate purpose
      mục đích chính đáng
    • legitimate king
      vua chính thống
  3. có lý, hợp lôgic
    • legitimate argument
      lẽ có lý
ngoại động từ
  1. hợp pháp hoá
  2. chính thống hoá
  3. biện minh, bào chữa (một hành động...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "legitimate"

Từ có nhắc đến "legitimate"

legitimate
The court recognized the legitimate heir to the estate.