lawfulness

/'lɔ:fulnis/
danh từ
  1. sự hợp pháp, sự đúng luật
  2. tính chính thống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "lawfulness"

lawfulness
A judge's gavel rests on a law book, symbolizing lawfulness.