lay-out

/'leiaut/
danh từ
  1. cách bố trí, cách trình bày; sự sắp đặt
  2. sơ đồ bố trí, sơ đồ trình bày, maket (một cuốn sách, một tờ báo, tranh quảng cáo...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ dụng c
lay-out
The designer creates a new lay-out for the magazine cover.