lay-out

/'leiaut/
Học thuật
Thân thiện
lay-out

The designer creates a new lay-out for the magazine cover.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cách bố trí, cách trình bày; sự sắp đặt: Chỉ cách thức sắp xếp, tổ chức các yếu tố trong một không gian hoặc trên một trang.
    • Sơ đồ bố trí, sơ đồ trình bày, maket: Một bản vẽ hoặc kế hoạch chi tiết thể hiện cách bố trí của một thứ đó, như một trang sách, một tòa nhà, hoặc một khu vực.
    • Bộ dụng cụ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ): Một bộ sưu tập đầy đủ các công cụ hoặc thiết bị cần thiết cho một mục đích cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The magazine has a very modern and clean layout. (Tạp chí một cách trình bày rất hiện đại sạch sẽ.)
    • The architect showed us the layout of the new house. (Kiến trúc sư cho chúng tôi xem sơ đồ bố trí của ngôi nhà mới.)
    • He bought a complete mechanic's layout. (Anh ấy đã mua một bộ dụng cụ khí đầy đủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Page layout": Bố cục trang, chỉ việc sắp xếp văn bản, hình ảnh trên một trang giấy hoặc màn hình kỹ thuật số.
    • Good page layout is essential for readability. (Bố cục trang tốt điều cần thiết cho khả năng đọc.)
  • "Store layout": Cách bố trí cửa hàng, ảnh hưởng đến trải nghiệm mua sắm.
    • The supermarket changed its store layout to improve customer flow. (Siêu thị đã thay đổi cách bố trí cửa hàng để cải thiện luồng khách hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lay out (động từ, cụm từ): Bố trí, sắp xếp, trải ra.
    • Please lay out the documents on the table. (Hãy trải các tài liệu ra trên bàn.)
  • Layout artist (danh từ): Chuyên viên dàn trang, người chuyên thiết kế bố cục.
    • She works as a layout artist for a publishing house. ( ấy làm chuyên viên dàn trang cho một nhà xuất bản.)
Từ đồng nghĩa
  • Arrangement: Sự sắp xếp, bố trí.
  • Design: Thiết kế, kiểu dáng.
  • Configuration: Cấu hình, cách sắp đặt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ mục tiêu 'layout' danh từ, không phrasal verb. Phrasal verb liên quan 'lay out' (động từ), đã được liệt kêmục 'Biến thể từ gần giống').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng danh từ 'layout').

lay-out

The designer creates a new lay-out for the magazine cover.

danh từ
  1. cách bố trí, cách trình bày; sự sắp đặt
  2. sơ đồ bố trí, sơ đồ trình bày, maket (một cuốn sách, một tờ báo, tranh quảng cáo...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ dụng c