lazarus

/'læzərəs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nghèo khổ, người ăn mày: "Lazarus" có thể dùng để chỉ một người rất nghèo khổ, thường người ăn xin, dựa trên hình tượng trong Kinh Thánh.
    • Người bị bệnh nặng, người bị bệnh hủi: Từ này cũng có thể ám chỉ một người mắc bệnh hiểm nghèo hoặc bệnh phong (hủi), xuất phát từ ý nghĩa gốc.
    • Tên riêng (Lazarus): tên của hai nhân vật trong Tân Ước: một người ăn mày trong dụ ngôn, một người bạn của Chúa Giê-su được Ngài làm cho sống lại từ cõi chết.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):

    • The city's forgotten homeless are the modern-day Lazaruses. (Những ngườigia cư bị lãng quên của thành phố những Lazarus thời hiện đại.)
    • He was shunned like a Lazarus because of his illness. (Anh ta bị xa lánh như một kẻ mắc bệnh hủi căn bệnh của mình.)
  • Danh từ (tên riêng, chỉ nhân vật Kinh Thánh):

    • Jesus told the parable of the rich man and Lazarus. (Chúa Giê-su kể dụ ngôn về người giàu La-xa-.)
    • The raising of Lazarus is a famous miracle. (Phép lạ làm cho La-xa- sống lại rất nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a Lazarus": dùng như một danh từ chung để chỉ người cực kỳ nghèo khổ, bệnh tật bị xã hội ruồng bỏ.
    • The charity aims to help the Lazaruses of our society. (Tổ chức từ thiện nhằm mục đích giúp đỡ những người khốn khổ nhất trong xã hội chúng ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Lazar (danh từ, từ cổ): người ăn mày mắc bệnh hủi; dạng rút gọn của "Lazarus".
  • Lazar-house (danh từ, từ cổ): nhà thương, bệnh viện, đặc biệt nơi chữa bệnh phong.
Từ đồng nghĩa
  • Beggar: người ăn xin, người hành khất.
  • Pauper: người túng thiếu, người nghèo khổ.
  • Leper: người mắc bệnh phong (hủi); người bị xa lánh.
Thành ngữ liên quan
  • A Lazarus-like recovery: sự hồi phục thần kỳ, giống như sống lại từ cõi chết.
    • The company made a Lazarus-like recovery from the brink of bankruptcy. (Công ty đã một sự hồi phục thần kỳ từ bờ vực phá sản.)
danh từ ((từ hiếm,nghĩa hiếm) lazar /'læzə/)
  1. người nghèo đói
  2. người bị bệnh hủi
danh từ
  1. người ăn mày, người hành khất

Từ đồng nghĩa