le te

  1. ph. t. 1. Nói vật thấp đến gần mặt đất: Năm gian nhà cỏ thấp le te (Nguyễn Khuyến). 2. Nói người nhỏ linh lợi: Le te chân ngược chân xuôi. 3. Nói điệu bộ lanh chanh láu táu: Le te chạy đến trước để chiếm chỗ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

le te
Một cái ghế thấp le te đặt dưới gốc cây.