leachable

/'li:tʃəbl/
Học thuật
Thân thiện
leachable

The rainwater becomes leachable through the soil layers.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể bị rửa trôi, có thể bị chiết xuất: Chỉ tính chất của một chất (thường chất ô nhiễm hoặc thành phần hóa học) có thể bị hòa tan di chuyển ra khỏi vật liệu chứa khi nước hoặc chất lỏng khác chảy qua.
    • Có thể bị lọc ra: khả năng được tách ra khỏi một hỗn hợp rắn thông qua quá trình lọc hoặc chiết bằng dung môi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lead is a highly leachable heavy metal from certain types of soil. (Chì một kim loại nặng khả năng bị rửa trôi cao từ một số loại đất nhất định.)
    • The study focused on the leachable nutrients in the compost. (Nghiên cứu tập trung vào các chất dinh dưỡng có thể bị rửa trôi trong phân compost.)
    • We need to test the waste material to determine if it contains leachable contaminants. (Chúng ta cần kiểm tra vật liệu thải để xác định xem chứa chất gây ô nhiễm có thể bị rửa trôi hay không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Leachable fraction": Phần có thể rửa trôi. Thuật ngữ dùng trong hóa học môi trường để chỉ phần chất khả năng bị hòa tan di chuyển.

    • The laboratory report quantified the leachable fraction of arsenic from the mine tailings. (Báo cáo phòng thí nghiệm định lượng phần asen có thể rửa trôi từ quặng đuôi mỏ.)
  • "Readily leachable": Dễ dàng bị rửa trôi. Nhấn mạnh tính chất dễ bị hòa tan di chuyển.

    • Nitrate is readily leachable, which can lead to groundwater pollution. (Nitrat dễ dàng bị rửa trôi, điều này có thể dẫn đến ô nhiễm nước ngầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Leach (động từ): Rửa trôi, chiết xuất (chất) bằng cách cho chất lỏng chảy qua.

    • Heavy rains can leach nutrients from the topsoil. (Mưa lớn có thể rửa trôi chất dinh dưỡng từ lớp đất mặt.)
  • Leachate (danh từ): Nước rỉ rác; chất lỏng đã thấm qua hòa tan các chất từ vật liệu rắn.

    • The landfill must have a system to collect and treat leachate. (Bãi chôn lấp phải hệ thống thu gom xử lý nước rỉ rác.)
Từ đồng nghĩa
  • Extractable (adj): Có thể chiết xuất được.
  • Soluble (adj): Có thể hòa tan (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết liên quan đến quá trình chảy qua).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp với tính từ 'leachable'. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc 'leach').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến từ 'leachable').

leachable

The rainwater becomes leachable through the soil layers.

tính từ
  1. có thể lọc lấy nước