lead-poisoning

/'led'pɔizniɳ/
Học thuật
Thân thiện
lead-poisoning

A child is tested for lead-poisoning at a community health clinic.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nhiễm độc chì: Một tình trạng bệnh nghiêm trọng do cơ thể hấp thụ hoặc tích tụ một lượng chì (một kim loại nặng độc hại) vượt quá mức an toàn, gây tổn hại đến hệ thần kinh các cơ quan khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old paint in the house can cause lead-poisoning in children. (Lớp sơn trong nhà có thể gây ra sự nhiễm độc chìtrẻ em.)
    • Doctors diagnosed him with lead-poisoning after he worked in the battery factory. (Các bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị sự nhiễm độc chì sau khi anh làm việcnhà máy pin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from lead-poisoning": bị mắc chứng nhiễm độc chì.
    • Many workers in the industry suffered from lead-poisoning before safety regulations were improved. (Nhiều công nhân trong ngành công nghiệp đã bị mắc chứng nhiễm độc chì trước khi các quy định an toàn được cải thiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Lead exposure (n): sự phơi nhiễm chì (chỉ việc tiếp xúc với chì, có thể chưa dẫn đến ngộ độc).
  • Plumbism (n): (thuật ngữ y khoa) chứng nhiễm độc chì.
Từ đồng nghĩa
  • Plumbism: (từ chuyên môn) chứng nhiễm độc chì.
  • Saturnism: (từ chuyên môn, ít phổ biến hơn) chứng nhiễm độc chì.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ danh từ "lead-poisoning".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "lead-poisoning".

lead-poisoning

A child is tested for lead-poisoning at a community health clinic.

danh từ
  1. sự nhiễm độc chì