leap-day
/'li:pdei/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ngày nhuận: Ngày thêm vào một số năm trong lịch để điều chỉnh cho phù hợp với năm thiên văn. Trong lịch Gregory hiện đại, ngày này là ngày 29 tháng Hai, được thêm vào các năm nhuận.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- My birthday is on a leap-day, so I only celebrate it on the actual date every four years. (Sinh nhật của tôi vào một ngày nhuận, vì vậy tôi chỉ tổ chức vào đúng ngày đó bốn năm một lần.)
- The year 2024 has a leap-day. (Năm 2024 có một ngày nhuận.)
- According to tradition, on a leap-day, women can propose marriage to men. (Theo truyền thống, vào ngày nhuận, phụ nữ có thể cầu hôn đàn ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be born on leap-day": được sinh ra vào ngày nhuận (29 tháng Hai).
- People born on leap-day are sometimes called "leaplings". (Những người sinh vào ngày nhuận đôi khi được gọi là "leaplings".)
Biến thể và từ gần giống
- Leap year (n): năm nhuận.
- A leap year has 366 days instead of 365. (Một năm nhuận có 366 ngày thay vì 365.)
Từ đồng nghĩa
- Bissextile day: ngày nhuận (từ cổ hơn, ít dùng trong tiếng Anh hiện đại).
danh từ
- ngày nhuận