leave-breaker

/'li:v'breikə/
Học thuật
Thân thiện
leave-breaker

A worker is speaking to the leave-breaker in the office.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nghỉ quá hạn: Một người không trở lại làm việc sau khi kỳ nghỉ phép được phép đã kết thúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The manager had to find a replacement because John became a leave-breaker. (Người quản lý phải tìm người thay thế John đã trở thành người nghỉ quá hạn.)
    • Being a leave-breaker can result in disciplinary action. (Việc trở thành người nghỉ quá hạn có thể dẫn đến hành động kỷ luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chronic leave-breaker": người thường xuyên nghỉ quá hạn.
    • The company policy is strict with chronic leave-breakers. (Chính sách công ty rất nghiêm khắc với những người thường xuyên nghỉ quá hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Leave-breaking (danh động từ): hành vi nghỉ quá hạn.
    • Leave-breaking is a serious violation of company rules. (Hành vi nghỉ quá hạn một vi phạm nghiêm trọng các quy định của công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Absentee: người vắng mặt (nghỉ làm không phép hoặc quá hạn).
  • Truant: người trốn việc, trốn học (thường mang nghĩa cố ý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "leave-breaker")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "leave-breaker")

leave-breaker

A worker is speaking to the leave-breaker in the office.

danh từ
  1. người nghỉ quá hạn