lecithin

/'lesiθin/
Học thuật
Thân thiện
lecithin

Lecithin is added to the chocolate mixture to keep it smooth.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hoá học, Sinh học):
    • Lexithin (Lecithin): Một loại phospholipid màu vàng, một chất béo thiết yếu có mặt tự nhiên trong tế bào của thực vật động vật. đóng vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi chất của chất béo thường được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm dược phẩm như một chất nhũ hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lecithin is a vital component of cell membranes. (Lexithin một thành phần quan trọng của màng tế bào.)
    • Soybeans are a rich source of lecithin. (Đậu nành một nguồn giàu lexithin.)
    • This chocolate uses lecithin as an emulsifier to keep it smooth. (Loại --la này sử dụng lexithin làm chất nhũ hóa để giữ cho mịn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh dinh dưỡng sức khỏe: "lecithin" thường được nhắc đến như một chất bổ sung lợi cho chức năng não gan.
    • Some people take lecithin supplements for cognitive support. (Một số người dùng thực phẩm bổ sung lexithin để hỗ trợ nhận thức.)
  • Trong nhãn hiệu thực phẩm: Từ này thường xuất hiện trong danh sách thành phần.
    • Check the ingredients list for "soy lecithin" or "E322". (Kiểm tra danh sách thành phần xem "lexithin đậu nành" hoặc "E322" không.)
Biến thể từ liên quan
  • Phospholipid (danh từ): Phospholipid, một nhóm chất béo cấu tạo nên màng tế bào, trong đó lecithin một thành viên phổ biến.
  • Emulsifier (danh từ): Chất nhũ hóa, chức năng công nghiệp chính của lecithin.
  • Choline (danh từ): Choline, một chất dinh dưỡng thiết yếu lecithin một nguồn cung cấp quan trọng.
Từ đồng nghĩa
  • E322 (danh từ): số phụ gia thực phẩm châu Âu cho lecithin khi được sử dụng làm chất nhũ hóa.
  • Phosphatidylcholine (danh từ): Tên gọi hoá học chính xác hơn cho một loại lecithin phổ biến.
lecithin

Lecithin is added to the chocolate mixture to keep it smooth.

danh từ
  1. (hoá học) lexithin