left-handedly

/'left'hændidli/
Học thuật
Thân thiện
left-handedly

She writes left-handedly with a blue pen on a sheet of lined paper.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách thuận tay trái: Thực hiện một hành động chủ yếu bằng tay trái, thường đó tay thuận của người thực hiện.
    • Một cách vụng về, không khéo léo: (Nghĩa mở rộng) Làm việc đó một cách thiếu thuần thục, như thể đang dùng tay không thuận.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He signed the document left-handedly because his right arm was in a cast. (Anh ấy tài liệu bằng tay trái cánh tay phải của anh ấy đang bột.)
    • As a right-handed person, I tried to use the scissors left-handedly and failed. ( một người thuận tay phải, tôi đã thử dùng kéo bằng tay trái thất bại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To compliment someone left-handedly": (Nghĩa ẩn dụ) Khen ngợi ai đó một cách mỉa mai hoặc kèm theo lời chỉ trích, giống như một đánh bằng tay trái - bất ngờ không thuận.
    • He said my presentation was "interesting", which felt like a left-handedly compliment. (Anh ấy nói bài thuyết trình của tôi "thú vị", nghe như một lời khen mỉa mai.)
Biến thể từ gần giống
  • Left-handed (adj): thuận tay trái; vụng về; hoặc (về một lời khen) mỉa mai, không chân thành.
    • A left-handed compliment. (Một lời khen mỉa mai.)
  • Left-hander (n): người thuận tay trái.
Từ đồng nghĩa
  • Awkwardly: một cách vụng về.
  • Clumsily: một cách hậu đậu, vụng về.
  • Ambidextrously: (trái nghĩa về kỹ năng) một cách thuận cả hai tay.
Thành ngữ liên quan
  • A left-handed compliment: Một lời khen hàm chứa sự chê bai hoặc mỉa mai.
    • Calling her outfit "brave" was a left-handed compliment. (Gọi bộ đồ của ấy "dũng cảm" một lời khen mỉa mai.)
left-handedly

She writes left-handedly with a blue pen on a sheet of lined paper.

phó từ
  1. thuận tay trái
  2. bằng tay trái