legislation

/,ledʤis'leiʃn/
danh từ
  1. sự làm luật, sự lập pháp
  2. pháp luật, pháp chế
  3. sự ban hành pháp luật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "legislation"

Từ có nhắc đến "legislation"

legislation
Congress passes new legislation to fund public schools.