legitimist
/li'dʤitimist/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người theo chủ nghĩa chính thống: Một người ủng hộ và tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc, học thuyết hoặc quyền lực chính thống được thiết lập, đặc biệt trong chính trị hoặc tôn giáo.
- Người bảo hoàng (trong lịch sử châu Âu): Ở châu Âu thế kỷ 19, đây là người ủng hộ quyền lực hợp pháp của một triều đại hoặc quân chủ đã bị phế truất, chống lại những người theo chủ nghĩa tự do hoặc cách mạng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The old regime was supported mainly by the legitimists. (Chế độ cũ chủ yếu được những người theo chủ nghĩa chính thống ủng hộ.)
- As a fervent legitimist, he believed only in the rightful king's authority. (Là một người theo chủ nghĩa chính thống nhiệt thành, ông ấy chỉ tin vào quyền lực hợp pháp của nhà vua.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Legitimist cause": sự nghiệp/chính nghĩa của những người theo chủ nghĩa chính thống.
- He devoted his life to the legitimist cause. (Ông ấy cống hiến cả đời cho sự nghiệp của những người theo chủ nghĩa chính thống.)
"Legitimist claimant": người đòi quyền kế vị hợp pháp (theo quan điểm của những người theo chủ nghĩa chính thống).
- The legitimist claimant to the throne lived in exile. (Người đòi quyền kế vị hợp pháp ngai vàng sống lưu vong.)
Biến thể và từ gần giống
Legitimism (n): chủ nghĩa chính thống, học thuyết ủng hộ tính hợp pháp của quyền lực được thiết lập.
- Legitimism was a powerful force in 19th-century European politics. (Chủ nghĩa chính thống là một lực lượng mạnh mẽ trong chính trị châu Âu thế kỷ 19.)
Legitimate (adj): hợp pháp, chính đáng.
- They had a legitimate reason for the delay. (Họ có lý do chính đáng cho sự chậm trễ.)
Từ đồng nghĩa
- Traditionalist: người theo chủ nghĩa truyền thống.
- Royalist: người bảo hoàng (nghĩa hẹp hơn, thường chỉ ủng hộ chế độ quân chủ).
Từ trái nghĩa
- Revolutionary: nhà cách mạng.
- Usurper: kẻ soán ngôi, kẻ chiếm đoạt quyền lực bất hợp pháp.
danh từ
- người theo chủ nghĩa chính thống