lendable

Học thuật
Thân thiện
lendable

The library has many lendable books on its shelves.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể cho vay, có thể cho mượn: Dùng để mô tả một thứ đó (thường tiền bạc, tài nguyên, hoặc đồ vật) sẵn có phù hợp để cho người khác vay hoặc mượn tạm thời.
    • Sẵn sàng để cho vay: Chỉ trạng thái sẵn sàng, sẵn đủ điều kiện để được sử dụng cho mục đích cho vay.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The bank has a large amount of lendable capital. (Ngân hàng một lượng vốn có thể cho vay lớn.)
    • Not all books in the library are lendable; some are for reference only. (Không phải tất cả sách trong thư viện đều có thể cho mượn; một số chỉ dùng để tham khảo.)
    • We need to identify our lendable assets. (Chúng ta cần xác định các tài sản có thể cho vay của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tài chính ngân hàng: Thuật ngữ "lendable funds" thường được sử dụng để chỉ số tiền một tổ chức tài chính có thể sử dụng để cấp các khoản vay mới.

    • The central bank's policy increased the lendable funds in the system. (Chính sách của ngân hàng trung ương đã làm tăng các quỹ có thể cho vay trong hệ thống.)
  • Trong quản lý thư viện hoặc tài nguyên: Dùng để phân loại tài liệu, công cụ được phép cho mượn ra ngoài hay không.

    • This museum has a collection of lendable artifacts for educational programs. (Bảo tàng này một bộ sưu tập hiện vật có thể cho mượn cho các chương trình giáo dục.)
Biến thể từ gần giống
  • Lend (v): cho vay, cho mượn.

    • Can you lend me your pen? (Bạn có thể cho tôi mượn cây bút của bạn không?)
  • Loanable (adj): có thể cho vay (thường dùng thay thế cho "lendable", đặc biệt trong kinh tế học).

    • loanable funds theory (lý thuyết về quỹ có thể cho vay).
Từ đồng nghĩa
  • Available for loan: sẵn có để cho vay/mượn.
  • Loanable: có thể cho vay.
Từ trái nghĩa
  • Non-lendable: không thể cho vay/mượn.
  • Unavailable for loan: không sẵn để cho vay/mượn.
lendable

The library has many lendable books on its shelves.

Adjective
  1. sẵn có để cho vay, cho mượn; có thể dùng để cho vay, cho mượn được

Từ tương tự