lentille

Học thuật
Thân thiện
lentille

La cuisinière prépare une soupe de lentilles.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đậu lăng: Một loại hạt nhỏ, dẹt thuộc họ đậu, thường được dùng làm thực phẩm.
    • Thấu kính: Một dụng cụ quang học bằng thủy tinh hoặc chất liệu khác, có một hoặc hai mặt cong, dùng để hội tụ hoặc phân kỳ ánh sáng.
    • Nốt tàn nhang: Một đốm nhỏ, phẳng trên da.
    • Bèo tấm: Một loại thực vật thủy sinh nhỏ, nổi trên mặt nước.
    • Quả lắc (đồng hồ): Bộ phận hình tròn, thường bằng kim loại, dao động đều đặn để điều chỉnh tốc độ của đồng hồ quả lắc.
Ví dụ sử dụng
  • Với nghĩa "đậu lăng":
    • La soupe aux lentilles est très nourrissante. (Súp đậu lăng rất bổ dưỡng.)
    • Elle a acheté un kilo de lentilles vertes. ( ấy đã mua một cân đậu lăng xanh.)
  • Với nghĩa "thấu kính":
    • L'objectif de cet appareil photo comporte plusieurs lentilles. (Ống kính của máy ảnh này gồm nhiều thấu kính.)
    • Il porte des lunettes avec des lentilles progressives. (Anh ấy đeo kính thấu kính đa tròng.)
  • Với nghĩa "bèo tấm":
    • La surface de l'étang est couverte de lentilles d'eau. (Mặt ao được phủ kín bởi bèo tấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lentille de contact": Kính áp tròng.
    • Elle préfère les lentilles de contact aux lunettes. ( ấy thích kính áp tròng hơn là đeo kính gọng.)
  • "Lentille gravitationnelle" (Vậthọc): Thấu kính hấp dẫn - một hiệu ứng vậtthiên văn.
    • La lentille gravitationnelle permet d'observer des galaxies lointaines. (Thấu kính hấp dẫn cho phép quan sát các thiên hà xa xôi.)
Biến thể từ liên quan
  • Lenticulaire (adj): hình dạng giống một thấu kính hoặc hạt đậu lăng; thuộc về thấu kính.
  • Lentillemột danh từ giống cái. Các dạng số nhiều mạo từ đi kèm: une lentille (một thấu kính/hạt đậu lăng), des lentilles (những thấu kính/những hạt đậu lăng), la lentille (thấu kính/đậu lăng đó).
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "đậu lăng": Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp, đâytên riêng của loại đậu.
  • Với nghĩa "thấu kính": Verre optique (kính quang học) - nhưng đâymột cụm từ rộng hơn.
  • Với nghĩa "nốt tàn nhang": Éphélide (tàn nhang).
Thành ngữ liên quan
  • "C'est une autre paire de manches / C'est une autre paire de lentilles" (Nghĩa bóng, ít dùng): Đómột chuyện hoàn toàn khác. (Lưu ý: Thành ngữ chuẩn phổ biến là "C'est une autre paire de manches". Cụm với "lentilles" rất hiếm gặp có thểmột biến thể sáng tạo.)
  • "Vendre son patrimoine pour un plat de lentilles": Bán tài sản gia đình để đổi lấy một đĩa đậu lăng (ám chỉ việc đánh đổi thứ quý giá để lấy thứ nhỏ mọn, vô giá trị; xuất phát từ câu chuyện Kinh Thánh về Esau Jacob).
lentille

La cuisinière prépare une soupe de lentilles.

{{lentille}}
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) đậu lăng
    • Plants de lentille
      cây đậu lăng con
    • Un plat de lentilles
      một đĩa đậu lăng
  2. (vậthọc) thấu kính
    • Lentille convergente
      thấu kính hội tụ
    • Lentille divergente
      thấu kính phân kỳ
    • Lentille de champ/lentille collectrice
      thấu kính tụ sáng
    • Lentille biconcave
      thấu kính hai mặt lõm
    • Lentille biconvexe
      thấu kính hai mặt lồi
    • Lentille convexo-concave
      thấu kính lồi-lõm
    • Lentille concavo-convexe
      thấu kính lõm-lồi
    • Lentille plan -concave
      thấu kính phẳng-lõm
    • Lentille plan -convexe
      thấu kính phẳng-lồi
    • Lentille simple
      thấu kính đơn
    • Lentille sphérocylindrique
      thấu kính trụ-cầu
  3. nốt tàn nhang
    • lentille d'eau
      bèo tấm
    • lentille de pendule
      quả lắc (đồng hồ)