leptocephalic

/,leptouke'fælik/
Học thuật
Thân thiện
leptocephalic

A leptocephalic skull is displayed next to a typical human skull for comparison.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Giải phẫu học) sọ hẹp: Mô tả đặc điểm của một hộp sọ hình dáng dài hẹp khi nhìn từ phía trên xuống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ancient skull was identified as leptocephalic. (Hộp sọ cổ đại được xác định sọ hẹp.)
    • Leptocephalic features are sometimes studied in physical anthropology. (Các đặc điểm sọ hẹp đôi khi được nghiên cứu trong nhân chủng học hình thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Leptocephalic morphology": Hình thái học sọ hẹp.
    • The research paper focused on leptocephalic morphology in prehistoric populations. (Bài nghiên cứu tập trung vào hình thái học sọ hẹpcác quần thể tiền sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Leptocephalous (adj): (từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn) sọ hẹp.
  • Leptocephalia (n): (danh từ hiếm gặp) tình trạng sọ hẹp.
  • Dolichocephalic (adj): (thuật ngữ chuyên ngành tương đương) sọ dài, thường được dùng thay thế trong nhân chủng học.
Từ đồng nghĩa
  • Dolichocephalic: (thuật ngữ chuyên ngành) sọ dài.
  • Long-headed: (thông tục) đầu dài.
Từ trái nghĩa
  • Brachycephalic: (giải phẫu) sọ ngắn rộng.
  • Round-headed: (thông tục) đầu tròn.
leptocephalic

A leptocephalic skull is displayed next to a typical human skull for comparison.

tính từ
  1. (giải phẫu) sọ hẹp