let-up

/'letʌp/
danh từ
  1. sự ngừng lại, sự chấm dứt, sự ngớt, sự bớt đi; sự dịu đi
    • it rained without let-up
      mưa liên miên không ngớt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "let-up"

let-up
The rain showed no let-up all afternoon.