letterless

/'letəlis/
Học thuật
Thân thiện
letterless

A person sits quietly in a letterless room.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • học, dốt nát: Mô tả một người khônghọc vấn, không biết chữ hoặc thiếu kiến thức cơ bản. Từ này nhấn mạnh sự thiếu hiểu biết do không được giáo dục.
    • Không chữ cái, không tự: Theo nghĩa đen, có thể mô tả một vật thể hoặc bề mặt không chữ viết, chữ cái nào trên đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old king was surrounded by letterless advisors. (Vị vua già được bao quanh bởi những cố vấn dốt nát.)
    • In the past, many peasants were letterless and could not read official notices. (Ngày xưa, nhiều nông dânhọc không thể đọc các thông báo chính thức.)
    • The ancient stone was smooth and letterless. (Phiến đá cổ nhẵn mịn không chữ khắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Có thể dùng để chỉ sự trống rỗng về văn hóa hoặc tinh thần, sự thiếu vắng thông tin hoặc ý nghĩa.
    • His response was a letterless stare, offering no insight. (Phản ứng của anh ta một cái nhìn trống rỗng, không đưa ra bất kỳ sự hiểu biết nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Illiterate (adj): mù chữ, thất học. (Từ này phổ biến trực tiếp hơn để chỉ việc không biết đọc biết viết).
  • Uneducated (adj): khônghọc thức, thiếu giáo dục.
  • Unlettered (adj): không biết chữ, thất học. (Đây từ gần nghĩa nhất với ).
Từ đồng nghĩa
  • Ignorant: ngu dốt, thiếu hiểu biết.
  • Unlearned: vô học, không kiến thức.
Từ trái nghĩa
  • Learned: có học thức, uyên bác.
  • Literate: biết chữ, có học.
  • Educated: được giáo dục, có học vấn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ khá cổ trang trọng, ít được dùng trong văn nói hàng ngày hiện đại. Từ hoặc thường được dùng phổ biến hơn.
  • Khi dùng theo nghĩa đen (không chữ cái), ngữ cảnh phải rất rõ ràng để tránh nhầm lẫn với nghĩa chính "dốt nát".
letterless

A person sits quietly in a letterless room.

tính từ
  1. học, dốt nát